20 Từ vựng tiếng anh về đồ trang điểm không thể không biết

Trang điểm ( Make Up) là việc được các chị em chúng ta rất quan tâm và yêu thích, thậm chí đứng đầu trong danh sách đầu tư hàng tháng. Tuy nhiên các sản phẩm về đồ trang điểm chính hãng sẽ thường sử dụng các tên gọi tiếng anh, để thuận tiện khi mua sắm, hay đọc “review” thì chắc hẳn rằng, việc thuộc lòng tên gọi của chúng trong tiếng Anh là điều rất đáng được lưu ý đúng không nào!

=> Tham khảo ngay: Khóa học trang điểm cá nhân giá chỉ 990.000đ cho 7 buổi học.

Sau đây là 20 từ vựng tiếng anh về đồ trang điểm chị em nào cũng lên biết.

tu_vung_tieng_anh_ve_do_trang_diem

  1. Foundation (/faʊnˈdeɪʃən/): kem nền/phấn nền, lớp cơ bản nhất để che khuyết điểm, được xem như nền móng của trang điểm.
  2. Sponge: bông trang điểm
  3. Concealer (/kən’si:lə/): kem che khuyết điểm, che những hạt mụn nhỏ, sẹo hay thâm, làm đều màu vùng da khác biệt.
  4. Blusher: phấn má hồng, phấn má hồng, tạo sinh khí và điểm nhất cho gương mặt. Xoá tan đi sự nhợt nhạt, mệt mỏi trên gương mặt.
  5. Brush (/brʌʃ/): cọ trang điểm
  6. Compact (/ˈkɑːmpækt/) :hộp phấn bỏ túi
  7. Powder (/ˈpaʊdər/) : phấn đánh mặt, phấn đánh phủ lên mặt để kiềm dầu, che khuyết điểm và tạo sự mềm mại cho gương mặt, giúp bắt sáng.
  8. Mirror: gương , sản phẩm không thể thiếu khi trang điểm điểm.
  9. Eyeliner (/ˈaɪlaɪnər/) : bút kẻ mắt, Có thể là dạng sáp hay bút nước, sản phẩm này tạo sự sắt nét cho mí mắt, bạn có thể sáng tạo các kiểu mắt mèo xinh đẹp, cá tính với chiếc bút nhỏ nhỏ, đen đen này để mắt trông to và sắc sảo hơn nữa.
  10. Eyeshadow: phấn mắt/kem lót mắt, có dạng bột với đủ màu sắc để bạn sáng tạo. Nhấn nhá và làm đặt biệt hơn vùng mí và bầu mắt.
  11. Applicator: cọ mút
  12. Lip gloss: son bóng, tạo sự căn mọng cho đôi môi và bắt sáng.
  13. Lip Balm: Son dưỡng, cung cấp độ ẩm và trị thâm môi, giúp môi mềm và mướt hơn trước khi son chính lên.
  14. Lip liner: chì kẻ viền môi
  15. Lipstick: son thỏi, dạng son cơ bản nhất với những chất son như matte : lì, satin: mềm, có bóng… Hình dáng là một khối sáp với nhiều màu sắc đặc sắc, son là thứ mà cô gái nào cũng yêu, chỉ cần một chút son thôi không cần make up cầu kì cũng vô cùng sinh động.
  16. Wand (/wɑːnd/): chổi (trang điểm)
  17. Mascara (/mæs’kɑ:rə): Chuốt mi. Sau khi bấm mi và gắn mi giả, việc tiếp theo là chuốt mi thật cong để cho hàng mi thêm dài, dày và mướt.
  18. Nail polish: sơn móng tay
  19. Bronzer: Phấn tối hay kem màu tối để tạo sáng tối cùng với highliter (phấn sáng/ kem sáng). Cho gương mặt sắc nét, có điểm nhấn và chiều sâu hơn.
  20. Eyebrow: kẻ chân mày (có thể là dạng bút chì hay dạng phấn).

tu-vung-do-trang-diem

Hy vọng với bản tóm tắt 20 từ vựng tiếng anh về đồ trang điểm cơ bản nhất này sẽ giúp ích cho các bạn. Từ này khi đi mua sắm hay trao đổi với bạn bè bạn sẽ không còn thiếu tự tin với các từ tiếng anh này nữa rồi nhỉ? 

Hãy theo dõi thêm nhiều bài viết hay khác về makeup tại cuuviho.com các bạn nhé. 

One Comment

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *